Kế hoạch đào tạo
Năm học:
Thời khóa biểu Đại học chính quy 2025-2026
| Tuần | Từ ngày - đến ngày | K52 | K51 | K50 | K49 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17.8-23.8.2026 | Học HK3 | Học HK5 | Học HK7 | |
| 2 | 24.8-30.8 | Nhập học và SHCD-SV (Dự kiến) | |||
| 3 | 31.8-06.9 | ||||
| 4 | 07.9-13.9 | Học HK1 | |||
| 5 | 14.9-20.9 | ||||
| 6 | 21.9-27.9 | ||||
| 7 | 28.9-04.10 | ||||
| 8 | 05.10-11.10 | KTGHK | KTGHK | KTGHK | |
| 9 | 12.10-18.10 | ||||
| 10 | 19.10-25.10 | ||||
| 11 | 26.10-01.11 | KTGHK | |||
| 12 | 02.11-08.11 | TTSP (Đợt 1 - 5T) | |||
| 13 | 09.11-15.11 | ||||
| 14 | 16.11-22.11 | ||||
| 15 | 23.11-29.11 | ||||
| 16 | 30.11-06.12 | (15T) | (15T) | (15T) | (15T) |
| 17 | 07.12-13.12 | Thi HK3 | Thi HK5 | Thi HK7 | |
| 18 | 14.12-20.12 | ||||
| 19 | 21.12-27.12 | (15T) | (15T) | ||
| 20 | 28.12.2026-03.01.2027 | Thi HK1 | Học HK4 | Học HK6 | Học HK8 |
| 21 | 04.01-10.01 | (15T) | |||
| 22 | 11.01-17.01 | Thi HK5 | HT. NVSP (Theo kế hoạch) | ||
| 23 | 18.01-24.01 | Học HK2 | Học HK2 | ||
| 24 | 25.01-31.01 | ||||
| 25 | 01.02-07.02 | Nghỉ Tết Đinh Mùi (Dự kiến) | |||
| 26 | 08.02-14.02 | ||||
| 27 | 15.02-21.02 | TTSP (Đợt 2 - 7T) | TTCN (Đợt 1 - 5T) | ||
| 28 | 22.02-28.02 | Học HK6 | |||
| 29 | 01.3-07.3 | ||||
| 30 | 08.3-14.3 | KTGHK | KTGHK | KTGHK | |
| 31 | 15.3-21.3 | Học GDQP&AN (Đợt 1) | |||
| 32 | 22.3-28.3 | TTCN (Đợt 2 - 7T) | |||
| 33 | 29.3-04.4 | KTGHK | KTGHK | ||
| 34 | 05.4-11.4 | ||||
| 35 | 12.4-18.4 | Học GDQP&AN (Đợt 2) | KTGHK | ||
| 36 | 19.4-25.4 | ||||
| 37 | 26.4-02.5 | ||||
| 38 | 03.5-09.5 | (15T) | Bảo vệ KLTN/Thi HK8 | ||
| 39 | 10.5-16.5 | Thi HK6 | Bảo vệ KLTN/Thi HK8 | ||
| 40 | 17.5-23.5 | SHCD-SV | Lễ tốt nghiệp | ||
| 41 | 24.5-30.5 | (15T) | (15T) | ||
| 42 | 31.5-06.6 | Thi HK2 | Thi HK2 | (15T) | (15T) |
| 43 | 07.6-13.6 | HK2 + DT | HK2 + DT (15T) | ||
| 44 | 14.6-20.6 | Thi HK4 | Thi HK4 | Thi HK6 | |
| 45 | 21.6-27.6 | ||||
| 46 | 28.6-04.7 | ||||
| 47 | 05.7-11.7 | Học HK phụ | |||
| 48 | 12.7-18.7 | ||||
| 49 | 19.7-25.7 | ||||
| 50 | 26.7-01.8 | ||||
| 51 | 02.8-08.8 | ||||
| 52 | 09.8-15.8 | Thi HK phụ |
Viết tắt
HK Học kỳDT Dự trữTTSP Thực tập sư phạmTTCN Thực tập chuyên ngànhKLTN Khóa luận tốt nghiệpGDQP&AN Giáo dục quốc phòng và An ninhSHCD-SV Tuần sinh hoạt Công dân - Học sinh, SVHT. NVSP Hội thi nghiệp vụ sư phạm cấp trường
Ghi chú
- Tuần SHCD-SV: K50, K51 (tuần 1, tuần 2), K52 (tuần 3, tuần 4); KTGHK và HT. NVSP không lấy vào quỹ thời gian học văn hóa.
- Học kỳ phụ (nếu tổ chức): Từ tuần 47 đến hết tuần 52; KTGHK học kỳ phụ vào tuần 49.
- SV K49 CNKH nghỉ Tết Đinh Mùi theo lịch của doanh nghiệp đến thực tập.
- Học GDQP&AN (Đợt 1): Gồm các ngành cử nhân ngoài sư phạm và 04 ngành cử nhân sư phạm (GDMN, GDCD, SP Lịch sử, SP Lịch sử-Địa lý).
- Học GDQP&AN (Đợt 2): Gồm các ngành cử nhân sư phạm còn lại (GDTH, SP Hóa học, GDTC, SP Sinh học, SP KHTN, SP Tiếng Anh, SP Toán học, SP Vật lý, SP Tin học).
- Năm học 2027 - 2028 bắt đầu từ ngày 16.8.2027.