Đánh giá KPI
Năm học:
Tổng nhiệm vụ
12
Công việc phân rã
36
Đạt
39
Chưa đạt
9
Bảng đánh giá và phân rã KPI
| STT | Nhiệm vụ chính / Công việc | Phân hệ / Trách nhiệm | Mã KPI | Nội dung chỉ số KPI chính thức | ĐVT | Chỉ tiêu KH | Số liệu TT | Tỷ lệ đạt | Trạng thái | Hồ sơ minh chứng / Sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rà soát chuẩn đầu ra các CTĐT theo hướng bổ sung năng lực số, AI, ĐMST | Quản lý chương trình đào tạo | ĐMST01 | Số dự án khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo hoặc EdTech của giảng viên, sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh được hình thành, tuyển chọn, ươm tạo hoặc hỗ trợ trong năm học. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | |
| ĐT-01.1 | Thành lập tổ công tác rà soát CĐR cho 15 CTĐT chính quy | Chủ trì: Trần Văn A (Hạn: 2026-08-10) | ĐMST01 | Số dự án khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo hoặc EdTech của giảng viên, sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh được hình thành, tuyển chọn, ươm tạo hoặc hỗ trợ trong năm học. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | Quyết định thành lập tổ công tác (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| ĐT-01.2 | Xây dựng khung tiêu chuẩn năng lực số, AI làm căn cứ cập nhật | Chủ trì: Nguyễn Thị B (Hạn: 2026-08-15) | ĐMST01 | Số dự án khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo hoặc EdTech của giảng viên, sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh được hình thành, tuyển chọn, ươm tạo hoặc hỗ trợ trong năm học. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | Khung tiêu chuẩn năng lực số (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| ĐT-01.3 | Thu thập và tổng hợp báo cáo đề xuất sửa đổi từ 13 khoa đào tạo | Chủ trì: Lê Văn C (Hạn: 2026-08-25) | ĐMST01 | Số dự án khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo hoặc EdTech của giảng viên, sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh được hình thành, tuyển chọn, ươm tạo hoặc hỗ trợ trong năm học. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | Báo cáo tổng hợp ý kiến khoa (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| ĐT-01.4 | Trình Hội đồng Khoa học phê duyệt danh mục CTĐT tích hợp số | Chủ trì: Trần Văn A (Hạn: 2026-08-30) | ĐMST01 | Số dự án khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo hoặc EdTech của giảng viên, sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh được hình thành, tuyển chọn, ươm tạo hoặc hỗ trợ trong năm học. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | Biên bản thông qua danh mục (Duyệt: Hiệu trưởng) |
| 2 | Rà soát, cập nhật đề cương chi tiết học phần học kỳ I hướng tích hợp công nghệ số | Quản lý chương trình đào tạo | ĐT01 | Tỷ lệ chương trình đào tạo được rà soát, cập nhật theo hướng tích hợp năng lực số, đổi mới sáng tạo, AI và công nghệ giáo dục đáp ứng Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT và Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | |
| ĐT-02.1 | Ban hành văn bản hướng dẫn các khoa cập nhật đề cương HK1 | Chủ trì: Nguyễn Thị B (Hạn: 2026-08-08) | ĐT01 | Tỷ lệ chương trình đào tạo được rà soát, cập nhật theo hướng tích hợp năng lực số, đổi mới sáng tạo, AI và công nghệ giáo dục đáp ứng Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT và Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | Hướng dẫn cập nhật đề cương (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| ĐT-02.2 | Kiểm duyệt đề cương học phần tích hợp AI, kỹ năng số | Chủ trì: Lê Văn C (Hạn: 2026-08-20) | ĐT01 | Tỷ lệ chương trình đào tạo được rà soát, cập nhật theo hướng tích hợp năng lực số, đổi mới sáng tạo, AI và công nghệ giáo dục đáp ứng Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT và Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | Danh sách đề cương đã duyệt (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| ĐT-02.3 | Đồng bộ đề cương chi tiết đã duyệt lên cổng thông tin | Chủ trì: Phạm Văn D (Hạn: 2026-08-25) | ĐT01 | Tỷ lệ chương trình đào tạo được rà soát, cập nhật theo hướng tích hợp năng lực số, đổi mới sáng tạo, AI và công nghệ giáo dục đáp ứng Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT và Thông tư 56/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | % | 1 | 0.95 | 95% | CHƯA ĐẠT | Link cập nhật trên cổng học vụ (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| 3 | Xác định danh mục học phần triển khai trên hệ thống LMS học kỳ I | Quản lý xếp thời khóa biểu | ĐT02 | Tỷ lệ học phần vận hành trên hệ thống LMS có dữ liệu học tập chuẩn theo quy định của Trường. | % | 0.6 | 0.65 | 108.3% | ĐẠT | |
| ĐT-03.1 | Trích xuất danh sách lớp học phần HK1 mở trực tiếp | Chủ trì: Phạm Văn D (Hạn: 2026-08-10) | ĐT02 | Tỷ lệ học phần vận hành trên hệ thống LMS có dữ liệu học tập chuẩn theo quy định của Trường. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | Danh sách lớp học phần xuất từ SIS (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| ĐT-03.2 | Khởi tạo lớp học phần ảo và phân quyền giảng viên trên LMS | Chủ trì: Hoàng Văn E (Hạn: 2026-08-15) | ĐT02 | Tỷ lệ học phần vận hành trên hệ thống LMS có dữ liệu học tập chuẩn theo quy định của Trường. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | Danh sách lớp học phần LMS sẵn sàng (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| ĐT-03.3 | Hỗ trợ giảng viên tải học liệu số tiêu chuẩn lên hệ thống | Chủ trì: Hoàng Văn E (Hạn: 2026-08-25) | ĐT02 | Tỷ lệ học phần vận hành trên hệ thống LMS có dữ liệu học tập chuẩn theo quy định của Trường. | % | 1 | 0.9 | 90% | CHƯA ĐẠT | 65% lớp LMS có đủ học liệu chuẩn (Duyệt: Trưởng phòng Đào tạo) |
| 4 | Xét tuyển và tiếp nhận học sinh, sinh viên khóa mới K52 nhập học | Tiếp nhận sinh viên nhập học | TS02 | Tỷ lệ thí sinh nhập học thực tế trên tổng số trúng tuyển (giảm tỷ lệ “ảo”). | % | 0.8 | 0.835 | 104.4% | ĐẠT | |
| 5 | Xét tuyển nghiên cứu sinh K16 đợt 2 | Quản lý kết quả học tập | TS07 | Tốc độ tăng trưởng quy mô tuyển sinh sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ). | %/năm | 0.05 | 0.062 | 124% | ĐẠT | |
| 6 | Nghiên cứu sinh K16 đợt 2 nhập học thực tế | Tiếp nhận sinh viên nhập học | TS02 | Tỷ lệ thí sinh nhập học thực tế trên tổng số trúng tuyển (giảm tỷ lệ “ảo”). | % | 0.8 | 0.85 | 106.3% | ĐẠT | |
| 7 | Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ K16 đợt 3 | Tiếp nhận sinh viên nhập học | TS01 | Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu tuyển sinh được giao. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | |
| 8 | Xét tốt nghiệp cho SV ĐH hệ chính quy đợt tháng 8 | Quản lý xét tốt nghiệp | ĐT03 | Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học tập trong vòng 12 tháng sau tốt nghiệp. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | |
| 9 | Xét tốt nghiệp cho học viên cao học đợt tháng 8 | Quản lý xét tốt nghiệp | ĐT03 | Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học tập trong vòng 12 tháng sau tốt nghiệp. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | |
| 10 | Triển khai kế hoạch công tác kiến tập, thực tập sư phạm (TTSP), thực tập chuyên ngành | Quản lý kết quả học tập | HT02 | Số trường phổ thông ký kết/duy trì phối hợp thực chất với các đơn vị đào tạo trong thực hành, thực tập sư phạm, đổi mới phương pháp dạy học, NCKH ứng dụng và chuyển đổi số giáo dục. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | |
| 11 | Xét kết quả học tập học kỳ 2 năm học 2025-2026 | Quản lý kết quả học tập | ĐT02 | Tỷ lệ học phần vận hành trên hệ thống LMS có dữ liệu học tập chuẩn theo quy định của Trường. | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT | |
| 12 | Tổ chức thi học kỳ phụ bảo đảm đúng quy trình | Quản lý kết quả học tập | ĐBCL09 | Tỷ lệ kỳ thi/đánh giá kết thúc học phần được tổ chức trên nền tảng khảo thí số (thi trên máy tính/trực tuyến có giám sát). | % | 1 | 1 | 100% | ĐẠT |